Bản dịch của từ Placenta trong tiếng Việt
Placenta

Placenta (Noun)
Cơ quan hình dẹt, dạng đĩa phát triển trong tử cung của động vật có vú (trừ thú có túi), nuôi dưỡng và duy trì bào thai bằng cách kết nối qua dây rốn.
A flattened circular organ in the uterus of pregnant eutherian mammals, nourishing and maintaining the fetus through the umbilical cord.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Nhau thai (placenta) là một cơ quan tạm thời phát triển trong thai kì, có chức năng chính là cung cấp dinh dưỡng và oxy cho thai nhi, đồng thời loại bỏ các chất thải. Từ "placenta" có nguồn gốc từ tiếng Latin, nghĩa là "bánh", phản ánh hình dạng của nó. Trong tiếng Anh, "placenta" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể trong nghĩa và sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau giữa hai phương ngữ này.
Họ từ
Nhau thai (placenta) là một cơ quan tạm thời phát triển trong thai kì, có chức năng chính là cung cấp dinh dưỡng và oxy cho thai nhi, đồng thời loại bỏ các chất thải. Từ "placenta" có nguồn gốc từ tiếng Latin, nghĩa là "bánh", phản ánh hình dạng của nó. Trong tiếng Anh, "placenta" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể trong nghĩa và sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau giữa hai phương ngữ này.
