Bản dịch của từ Plague trong tiếng Việt

Plague

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plague(Noun)

plˈeig
plˈeig
01

(danh từ) Điều gây rắc rối, phiền toái hoặc làm người ta khó chịu; một thứ gây đau đầu, khiến công việc hoặc cuộc sống bị xáo trộn.

A thing causing trouble or irritation.

麻烦的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn, gây sốt và mê sảng, thường kèm theo sưng hạch bạch huyết (hạch to, gọi là buboes) — gọi là bệnh dịch hạch; đôi khi vi khuẩn tấn công phổi gây thể viêm phổi (dịch hạch phổi).

A contagious bacterial disease characterized by fever and delirium, typically with the formation of buboes (bubonic plague) and sometimes infection of the lungs (pneumonic plague).

一种传染性细菌疾病,特征为发热和神志迷糊,通常伴有淋巴腺肿大(称为腺鼠疫),有时感染肺部(肺鼠疫)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Số lượng lớn bất thường của côn trùng hoặc động vật xâm nhiễm vào một nơi gây hại, phá hoại mùa màng, tài sản hoặc sức khỏe.

An unusually large number of insects or animals infesting a place and causing damage.

大规模的虫害或动物侵扰

plague
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plague (Noun)

SingularPlural

Plague

Plagues

Plague(Verb)

plˈeig
plˈeig
01

Gây rắc rối, làm phiền hoặc làm khổ ai đó liên tục trong thời gian dài.

Cause continual trouble or distress to.

不断困扰或折磨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plague (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plague

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plagued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plagued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plagues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plaguing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ