Bản dịch của từ Plant vine trong tiếng Việt

Plant vine

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plant vine(Verb)

plˈænt vˈaɪn
plˈænt vˈaɪn
01

Đặt hoặc cấy vào đất để cây bắt đầu mọc và phát triển.

To put or set in the ground for growth.

把植物放入土壤中生长。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plant vine(Noun)

plˈænt vˈaɪn
plˈænt vˈaɪn
01

Một sinh vật sống thường mọc trong đất, có lá và đôi khi có hoa, có thể sinh sản bằng hạt hoặc quả.

A living organism that typically grows in the soil has leaves and sometimes flowers and produces seeds or fruits.

一种生长在土壤中的生物,具有叶子,有时开花,能产生种子或果实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh