Anh - Việt

Bản dịch của từ Plasticware trong tiếng Việt

plasticware

Noun

plasticware (Noun)

/plˈæstɨtwˌɑkɚ/
/plˈæstɨtwˌɑkɚ/
AI

Nghĩa 01

Các đồ vật, dụng cụ được làm từ chất liệu nhựa (như bát, đĩa, cốc, thìa, hộp đựng…).

Articles made of plastic.

Ví dụ
Nhiều gia đình sử dụng đồ nhựa cho các buổi dã ngoại vào mùa hè.Many families use plasticware for picnics during summer gatherings.
Không phải ai cũng thích đồ nhựa cho các sự kiện xã hội trang trọng như đám cưới.Not everyone prefers plasticware for formal social events like weddings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh