Bản dịch của từ Play away trong tiếng Việt

Play away

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play away (Verb)

plˈeɪ əwˈeɪ
plˈeɪ əwˈeɪ
01

Biểu diễn một tác phẩm âm nhạc ở một địa điểm khác với vị trí thông thường.

To perform a piece of music away from the usual location or setup.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tham gia một trận đấu hoặc cuộc thi diễn ra ở một địa điểm khác với sân nhà.

To participate in a game or match that is held in a location away from one's home ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Play away (Idiom)

01

Tham gia một trò chơi hoặc hoạt động ở một địa điểm khác, thường có ý nghĩa phiêu lưu hoặc du lịch.

To participate in a game or activity in a different location, often implying a sense of adventure or travel.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tận hưởng bản thân tại một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội ở một nơi không phải là nhà.

To enjoy oneself at a party or social gathering in a place that is not home.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa