Bản dịch của từ Play date trong tiếng Việt

Play date

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play date(Noun)

plˈeɪ dˈeɪt
plˈeɪ dˈeɪt
01

Một buổi gặp gỡ xã hội dự kiến dành cho trẻ em và cha mẹ hoặc người chăm sóc của chúng.

Scheduled social participation for children and their parents or caregivers.

这是一个为儿童及其父母或监护人安排的社交活动。

Ví dụ
02

Một dịp khi trẻ mời bạn đến chơi ở nhà.

A young friend invites you to their house for a visit.

孩子邀请朋友到家里玩耍的场合。

Ví dụ
03

Thời gian dành cho trẻ em giao lưu, thường xuyên có các hoạt động và trò chơi.

The time it takes for children to integrate into society often involves various activities and play.

帮助孩子融入社会的时间,通常与各种活动和游戏密不可分。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh