Anh - Việt

Bản dịch của từ Playfulness trong tiếng Việt

playfulness

Noun

playfulness (Noun)

/plˈeɪflnəs/
/plˈeɪflnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính vui đùa; trạng thái vui vẻ, hồn nhiên và thích nghịch ngợm, tràn đầy tinh thần chơi đùa.

Tính vui đùa; trạng thái vui vẻ, hồn nhiên và thích nghịch ngợm, tràn đầy tinh thần chơi đùa.

The quality of being full of fun and high spirits.

Ví dụ
Sự vui vẻ của cô ấy làm sáng lên phòng trong buổi thảo luận nhóm.Her playfulness lightened up the room during the group discussion.
Thiếu sự vui vẻ trong bài phát biểu của anh ấy làm buổi thuyết trình trở nên nhạt nhẽo.Lack of playfulness in his speech made the presentation seem dull.

Dạng danh từ của playfulness (Noun)

SingularPlural

playfulness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh