Bản dịch của từ Pledgor trong tiếng Việt

Pledgor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pledgor(Noun)

ˈpledʒər
ˈpɫɛdɡɝ
01

Người cầm cố; người đem tài sản cầm cố làm tài sản bảo đảm cho một khoản vay hoặc nghĩa vụ

A person who pledges property as security for a debt or obligation; pledgor

Ví dụ
02

Biến thể cổ hoặc cách viết khác của 'pledgor'/'pledger' (ít gặp)

Archaic or alternate spelling of 'pledger' (rare)

Ví dụ
03

(pháp lý) bên cầm cố; bên thế chấp (người giao tài sản để bảo đảm nghĩa vụ theo hợp đồng cầm cố hoặc thế chấp)

(legal) the party who grants a pledge or mortgage; mortgagor/pledgor

Ví dụ