Bản dịch của từ Plonker trong tiếng Việt
Plonker
Noun [U/C]

Plonker(Noun)
plˈɒŋkɐ
ˈplɑːŋ.kɚ
01
(tiếng Anh-Anh, thân mật) người ngu ngốc; kẻ ngốc (mang tính xúc phạm nhẹ).
(informal, British) a foolish or stupid person; an idiot (mildly derogatory).
Ví dụ
02
Người vụng về, kẻ bất tài hay phạm sai lầm và hành xử ngớ ngẩn.
A clumsy or inept person who makes mistakes or behaves foolishly.
Ví dụ
03
Từ dùng đùa hoặc mắng nhẹ để quở ai đó vì hành động ngớ ngẩn.
Used jokingly or affectionately to chide someone for a silly action.
Ví dụ
