Anh - Việt

Bản dịch của từ Plume trong tiếng Việt

plume

Adjective

plume (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có hoặc được trang trí bằng một hoặc nhiều búi lông, tua lông; có lông vũ nổi bật như trang trí (thường dùng cho mũ, áo choàng, trang phục hoặc vật trang trí).

Có hoặc được trang trí bằng một hoặc nhiều búi lông, tua lông; có lông vũ nổi bật như trang trí (thường dùng cho mũ, áo choàng, trang phục hoặc vật trang trí).

Having or decorated with a plume or plumes.

Ví dụ
Cái mũ thanh lịch của cô ấy được trang trí bằng một bông lông đầy màu sắc.Her elegant hat was adorned with a colorful plume.
Cái mũ lượn giản dị thiếu bông lông phong cách mà cô ấy mong muốn.The plain cap lacked the stylish plume she desired.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh