Anh - Việt
plumed
Adjective
plumed (Adjective)
/plˈumd/
/plˈumd/
AI
Nghĩa 01 · Có hoặc được trang trí bằng lông tỏ, lông chim (một chùm lông lớn gọi là plume). Thường dùng để mô tả đồ trang phục, mũ hoặc vật phẩm được điểm bằng lông.
Có hoặc được trang trí bằng lông tỏ, lông chim (một chùm lông lớn gọi là plume). Thường dùng để mô tả đồ trang phục, mũ hoặc vật phẩm được điểm bằng lông.
Having or decorated with a plume or plumes.
Ví dụ
Chiếc mũ có lông là biểu tượng của địa vị xã hội vào thế kỷ 18.The plumed hat was a symbol of social status in the 18th century.
Nhiều người không đeo phụ kiện có lông tại các buổi gặp gỡ thân mật.Many people do not wear plumed accessories at casual gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "plumed" là tính từ mô tả trạng thái hoặc đặc điểm có lông hoặc lông vũ. Trong ngữ cảnh động vật, từ này thường được sử dụng để chỉ những loài có bộ lông trang trí, đặc biệt là ở các loài chim. Phiên bản British English và American English sử dụng từ này tương tự cả trong viết và nói. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau nhẹ về âm lượng và nhấn giọng giữa hai phương ngữ.