Anh - Việt

Bản dịch của từ Plunges trong tiếng Việt

plunges

Verb

plunges (Verb)

/plˈʌndʒɪz/
/plˈʌndʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Nhảy xuống hoặc lao mình vào nước (hoặc chất lỏng khác); hành động chìm xuống hoặc thọc vào trong nước một cách nhanh chóng.

To thrust or cast oneself into water or other liquid.

Ví dụ
Cô ấy nhảy xuống bể bơi cộng đồng mỗi sáng thứ Bảy.She plunges into the community pool every Saturday morning.
Anh ấy không tham gia vào các cuộc trò chuyện mà không suy nghĩ trước.He does not plunge into conversations without thinking first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plunges (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plunge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plunged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plunged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plunges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plunging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh