Anh - Việt

Bản dịch của từ Poach trong tiếng Việt

poach

Verb

poach (Verb)

/pˈoʊtʃ/
/pˈoʊtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Nấu trứng (không vỏ) bằng cách đặt trứng vào nước sôi lăn tăn hoặc nước đang sôi nhẹ để chín mà không dùng vỏ — thường gọi là “trứng poche” hay “trứng chần”.

Nấu trứng (không vỏ) bằng cách đặt trứng vào nước sôi lăn tăn hoặc nước đang sôi nhẹ để chín mà không dùng vỏ — thường gọi là “trứng poche” hay “trứng chần”.

Cook an egg without its shell in or over boiling water.

Ví dụ
Cô ấy thích trứng luộc cho bạn bè trong buổi ăn sáng.She likes to poach eggs for her friends during brunch.
Đầu bếp sẽ luộc trứng và phục vụ chúng trên bánh mì.The chef will poach the eggs and serve them on toast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Săn bắt trái phép (bắt động vật hoang dã hoặc cá) trên đất, vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình hoặc vi phạm quy định bảo vệ chính thức.

Săn bắt trái phép (bắt động vật hoang dã hoặc cá) trên đất, vùng nước không thuộc quyền sở hữu của mình hoặc vi phạm quy định bảo vệ chính thức.

Illegally hunt or catch game or fish on land that is not ones own or in contravention of official protection.

Ví dụ
Một số người săn trộm động vật trong các công viên quốc gia mặc dù có luật pháp nghiêm ngặt.Some people poach animals in national parks despite strict laws.
Các cơ quan chức năng đang truy quét những người săn trộm các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.The authorities are cracking down on those who poach endangered species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (dùng cho động vật) giẫm đạp hoặc cắt xới bề mặt cỏ/đất bằng móng guốc, làm xới/rách lớp cỏ hoặc đất bề mặt.

(dùng cho động vật) giẫm đạp hoặc cắt xới bề mặt cỏ/đất bằng móng guốc, làm xới/rách lớp cỏ hoặc đất bề mặt.

of an animal trample or cut up turf with its hoofs.

Ví dụ
Những con voi đạp nát cỏ trên cánh đồng.The elephants poach the grass in the field.
Những con hươu đạp nát đất để tìm thức ăn.The deer poach the ground in search of food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của poach (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

poach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

poached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

poached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

poaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

poaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh