Bản dịch của từ Point the way trong tiếng Việt

Point the way

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Point the way(Verb)

pˈɔɪnt ðə wˈeɪ
pˈɔɪnt ðə wˈeɪ
01

Chỉ ra một hướng đi hoặc lộ trình để theo.

To indicate a direction or course to follow.

Ví dụ
02

Hướng dẫn ai đó cách đến một nơi hoặc đạt được điều gì đó.

To direct someone on how to get to a place or achieve something.

Ví dụ
03

Cung cấp hướng dẫn hoặc chỉ dẫn về một hành động hoặc quyết định.

To provide guidance or instructions regarding an action or decision.

Ví dụ