Bản dịch của từ Pointer trong tiếng Việt

Pointer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pointer (Noun)

pˈɔintəɹ
pˈɔintɚ
01

Một thanh kim loại dài, mảnh gắn trên mặt đồng hồ, thang đo hoặc đồng hồ đo, di chuyển để chỉ vị trí hoặc con số (ví dụ kim đồng hồ, kim chỉ báo).

A long, thin piece of metal on a scale or dial which moves to indicate a figure or position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một giống chó săn, khi phát hiện mùi của con mồi thì nó đứng im và vểnh người (hướng về phía con mồi) để chỉ vị trí con mồi cho thợ săn.

A dog of a breed that on scenting game stands rigid looking towards it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ