Anh - Việt

Bản dịch của từ Polemicist trong tiếng Việt

polemicist

Noun

polemicist (Noun)

/pə lˈɛmɪ sɪst/
/pəlˈɛməsəst/
AI

Nghĩa 01

Người thường tham gia vào các cuộc tranh luận gây tranh cãi; người hay đấu lý, phản biện gay gắt với ý kiến đối lập.

A person who engages in controversial debate.

Ví dụ
David là một người nổi tiếng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.David is a well-known polemicist in social justice discussions.
Nhiều người không coi cô ấy là một người tranh luận trong các cuộc tranh cãi chính trị.Many do not consider her a polemicist in political debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh