Bản dịch của từ Policy-maker trong tiếng Việt

Policy-maker

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Policy-maker(Noun Countable)

pˈɒlɪsˌaɪmeɪkɐ
ˈpɑɫəsiˈmeɪkɝ
01

Một cá nhân hoặc nhóm đưa ra các chính sách, đặc biệt trong chính phủ hoặc các tổ chức

The individual or group of people responsible for making and formulating policies, especially within the government or organizations

决策者或团体制定政策,尤其是在政府或组织中。

Ví dụ
02

Một quan chức chính phủ hoặc người ra quyết định chịu trách nhiệm xây dựng chính sách công

Government officials or decision-makers responsible for formulating public policy.

政府官员或决策者负责制定公共政策

Ví dụ