Bản dịch của từ Political climate trong tiếng Việt

Political climate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political climate(Noun)

pəlˈɪtəkəl klˈaɪmət
pəlˈɪtəkəl klˈaɪmət
01

Không khí chính trị dễ đoán hoặc các điều kiện trong một khu vực hoặc nhóm cụ thể.

The political climate is taking center stage in a particular region or group.

某一地区或群体内的政治氛围或局势

Ví dụ
02

Ý kiến hoặc cảm xúc của công chúng về các vấn đề chính trị.

Public mood or opinion regarding political issues.

公众对政治问题的态度或看法。

Ví dụ
03

Tình hình chính trị tổng thể của một quốc gia hoặc khu vực vào một thời điểm cụ thể.

The overall situation of key political issues in a country or region at a specific point in time.

一个国家或地区在特定时间点的政治局势整体情况。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh