Bản dịch của từ Political economy trong tiếng Việt

Political economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political economy(Noun)

pəlˈɪtɪkl ɪkˈɑnəmi
pəlˈɪtɪkl ɪkˈɑnəmi
01

Nghiên cứu về sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa cũng như dịch vụ.

Research on the production, distribution, and consumption of goods and services.

商品和服务的生产、分配与消费的研究

Ví dụ
02

Một lĩnh vực nghiên cứu về cách lý thuyết và phương pháp kinh tế ảnh hưởng đến các tổ chức xã hội và chính trị, cũng như bị tác động bởi chúng.

This field of study examines how economic theories and methods are influenced by and, in turn, influence social and political institutions.

这个研究领域探讨经济理论和方法如何受到社会政治制度的影响,以及它们自身又如何影响这些制度。

Ví dụ
03

Lĩnh vực của khoa học xã hội nghiên cứu về mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế.

The social sciences study the relationship between politics and economics.

社会科学领域研究政治与经济之间的联系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh