Bản dịch của từ Political identity trong tiếng Việt

Political identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political identity(Noun)

pəlˈɪtəkəl aɪdˈɛntɨtˌi
pəlˈɪtəkəl aɪdˈɛntɨtˌi
01

Danh tính tập thể của một nhóm người liên quan đến quan điểm chính trị và các liên kết của họ.

This is the collective identity shared by a group of people involved in their political views and affiliations.

一个人们在政治观点和归属感方面共同认同的集体身份

Ví dụ
02

Quan điểm cá nhân về bản thân như một thành viên của một nhóm hoặc đảng chính trị.

A personal concept of oneself as a member of a political group or party.

个人对自己作为某一政治团体或党的成员身份的认知。

Ví dụ
03

Hệ thống niềm tin và giá trị hình thành nên cách mà mỗi người hiểu về vị trí của mình trong bức tranh chính trị.

A person's set of values and beliefs shape their understanding of their role within the political landscape.

塑造个人对自己在政治格局中角色认知的一套信仰和价值观

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh