Bản dịch của từ Political narrative trong tiếng Việt

Political narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political narrative(Noun)

pəlˈɪtɪkəl nˈærətˌɪv
pəˈɫɪtɪkəɫ ˈnɛrətɪv
01

Một cách thể hiện hoặc giải thích về một chuỗi các sự kiện trong bối cảnh chính trị

An interpretation or explanation of a series of events within a political context.

对一系列政治事件的描述或解释

Ví dụ
02

Cách thức trình bày hoặc diễn giải một vấn đề hoặc sự kiện chính trị

The way a political issue or event is presented or interpreted.

一种描述或解析政治问题或事件的方式。

Ví dụ
03

Khía cạnh kể chuyện trong chính trị ảnh hưởng đến cách công chúng nhìn nhận và hình thành ý kiến.

The storytelling aspect in politics shapes public perception and opinions.

政治中的故事讲述方式,塑造了公众的观感和看法

Ví dụ