Bản dịch của từ Political neutrality trong tiếng Việt

Political neutrality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political neutrality (Noun)

pəlˈɪtəkəl nutɹˈæləti
pəlˈɪtəkəl nutɹˈæləti
01

Trạng thái không ủng hộ hoặc không tham gia vào bất kỳ đảng phái chính trị hoặc hoạt động chính trị nào.

The state of not supporting or being involved in any political party or political activities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Tình trạng trung lập, đặc biệt là liên quan đến các cuộc xung đột hoặc tranh cãi chính trị.

The condition of being neutral, especially in relation to political conflicts or controversies.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một chính sách không can thiệp vào công việc nước ngoài hoặc chính trị của các quốc gia khác.

A policy of not intervening in foreign affairs or the politics of other nations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Political neutrality cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Political neutrality

Không có idiom phù hợp