Bản dịch của từ Political risk trong tiếng Việt

Political risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political risk (Noun)

pəlˈɪtəkəl ɹˈɪsk
pəlˈɪtəkəl ɹˈɪsk
01

Khả năng mất mát tài chính hoặc các hậu quả bất lợi khác do thay đổi chính trị hoặc bất ổn tại một quốc gia.

The potential for financial loss or other adverse consequences resulting from political changes or instability in a country.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Khả năng các quyết định chính trị, sự kiện hoặc điều kiện sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến lợi nhuận hoặc tính bền vững của một khoản đầu tư.

The likelihood that political decisions, events, or conditions will adversely affect the profitability or sustainability of an investment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Đánh giá các rủi ro liên quan đến sự kiện chính trị có thể ảnh hưởng đến môi trường kinh tế.

The assessment of risks related to political events which might impact the economic environment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Political risk cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Political risk

Không có idiom phù hợp