Anh - Việt

Bản dịch của từ Polychromasia trong tiếng Việt

polychromasia

Noun

polychromasia (Noun)

/pˌɑlɨkɹəmˈeɪʃəz/
/pˌɑlɨkɹəmˈeɪʃəz/
AI

Nghĩa 01

Polychromasia: hiện tượng trong xét nghiệm máu, khi một số tế bào hồng cầu non (đang phát triển) có màu sắc khác nhau hơn bình thường do còn dư huỳnh quang từ RNA — tức là có nhiều hồng cầu non nhuộm khác màu trong máu.

polychromatophilia.

Ví dụ
Polychromasia thường thấy ở bệnh nhân thiếu máu và rối loạn máu.Polychromasia is often seen in patients with anemia and blood disorders.
Polychromasia không phổ biến ở những người khỏe mạnh không có vấn đề về máu.Polychromasia is not common in healthy individuals without blood issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh