Anh - Việt

Bản dịch của từ Polychromatophilic trong tiếng Việt

polychromatophilic

Adjective

polychromatophilic (Adjective)

/pˌɑlɨkɹəmətəfˈɪkəl/
/pˌɑlɨkɹəmətəfˈɪkəl/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) tính bắt màu nhiều thuốc nhuộm; nhuộm nhiều màu — thường dùng trong y học/phôi học để chỉ tế bào hoặc mô có khả năng bắt nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau hoặc nhuộm lên màu đậm đa sắc.

(thuộc) tính bắt màu nhiều thuốc nhuộm; nhuộm nhiều màu — thường dùng trong y học/phôi học để chỉ tế bào hoặc mô có khả năng bắt nhiều loại thuốc nhuộm khác nhau hoặc nhuộm lên màu đậm đa sắc.

polychromatophil.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ đa sắc thể hiện cảm xúc qua tác phẩm sống động.Many polychromatophilic artists express diverse emotions through their vibrant artworks.
Những thiết kế đa sắc không thu hút tất cả mọi người trong cộng đồng.Polychromatophilic designs do not appeal to everyone in the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh