Bản dịch của từ Polygamy trong tiếng Việt
Polygamy

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Đa thê (polygamy) là hình thức hôn nhân trong đó một cá nhân kết hôn với nhiều người cùng một lúc. Khái niệm này có thể chia thành đa thê nam (một người đàn ông có nhiều vợ) và đa thê nữ (một người phụ nữ có nhiều chồng). Đa thê phổ biến trong một số nền văn hóa và tôn giáo, nhưng cũng gây ra tranh cãi về quyền lợi và phát triển xã hội. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác nhau đôi chút.
Họ từ
Đa thê (polygamy) là hình thức hôn nhân trong đó một cá nhân kết hôn với nhiều người cùng một lúc. Khái niệm này có thể chia thành đa thê nam (một người đàn ông có nhiều vợ) và đa thê nữ (một người phụ nữ có nhiều chồng). Đa thê phổ biến trong một số nền văn hóa và tôn giáo, nhưng cũng gây ra tranh cãi về quyền lợi và phát triển xã hội. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác nhau đôi chút.
