Bản dịch của từ Polygon trong tiếng Việt

Polygon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polygon (Noun)

pˈɑligˌɑn
pˈɑlɪgˌɑn
01

Một hình phẳng có ít nhất ba cạnh thẳng và các góc; thường dùng để chỉ các hình có năm cạnh trở lên (ví dụ: ngũ giác, lục giác).

A plane figure with at least three straight sides and angles and typically five or more.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh