Bản dịch của từ Pomade trong tiếng Việt

Pomade

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pomade(Noun)

pəmˈɑd
pəmˈɑd
01

Pomade là một loại dầu hoặc mỡ thơm dùng để vuốt, tạo kiểu và giữ nếp tóc. Thường có mùi và giúp tóc bóng, vào nếp mà không làm khô nhiều như keo tóc.

A scented ointment or oil for dressing the hair.

发油,一种香味的发用油膏。

Ví dụ

Pomade(Verb)

pəmˈɑd
pəmˈɑd
01

Bôi pomade (một loại sáp hoặc dầu tạo kiểu tóc) lên tóc; dùng pomade để vuốt, giữ nếp hoặc tạo kiểu tóc.

Apply pomade to.

涂抹发蜡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ