Bản dịch của từ Pommel trong tiếng Việt

Pommel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pommel(Noun)

pˈɑml
pˈʌml
01

Một núm tròn ở đầu cán của thanh kiếm, dao găm hoặc súng cổ; thường dùng để giữ tay khỏi trượt khỏi cán hoặc để cân bằng vũ khí.

A rounded knob on the end of the handle of a sword dagger or oldfashioned gun.

Ví dụ
02

Phần nhô lên hoặc cong về phía trên ở phía trước yên ngựa, nơi người cưỡi có thể vịn hoặc tựa tay. (Là phần trước của yên giúp giữ người cưỡi ổn định.)

The upward curving or projecting part of a saddle in front of the rider.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ