Bản dịch của từ Poorly trong tiếng Việt

Poorly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poorly (Adverb)

pˈʊɹli
pˈʊɹli
01

Một cách không thành công hoặc hiệu quả; làm với ít kết quả, lợi ích hoặc lợi nhuận; kém, tệ.

With little or no success indifferently with little profit or advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc cách làm với thái độ không hài lòng, chê bai; làm điều gì đó một cách tệ, không tốt, khiến người khác không vừa ý.

In a negative manner with disapproval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mô tả hành động hoặc việc làm thiếu kỹ năng, làm không tốt hoặc kém giá trị; làm một cách tệ, vụng về hoặc không đạt yêu cầu.

Without skill or merit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ