Bản dịch của từ Poppy trong tiếng Việt

Poppy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poppy(Noun)

pˈɒpi
ˈpɑpi
01

Hạt mộc của cây thuốc phiện khô, chứa hạt và có thể được sử dụng để chiết xuất thuốc phiện và các dẫn xuất của nó.

The dried capsule of the poppy which contains seeds and can be used to extract opium and its derivatives

Ví dụ
02

Một loại cây thảo mộc nổi tiếng với những bông hoa to rực rỡ, thường có màu đỏ, cam hoặc vàng, nở vào mùa xuân và mùa hè.

A herbaceous plant known for its large showy flowers typically red orange or yellow which are produced in spring and summer

Ví dụ
03

Một biểu tượng của sự tưởng nhớ, đặc biệt dành cho những quân nhân đã hy sinh trong chiến tranh, liên quan đến Ngày Ngừng bắn.

A symbol of remembrance especially for soldiers who have died in war associated with Armistice Day

Ví dụ