Bản dịch của từ Poppy trong tiếng Việt

Poppy

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poppy (Adjective)

pˈɑpi
pˈɑpi
01

(miêu tả nhạc pop) có giai điệu dễ nghe, bắt tai và hấp dẫn ngay lập tức; dễ gây ấn tượng với người nghe.

Of popular music tuneful and immediately appealing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Poppy (Noun)

pˈɑpi
pˈɑpi
01

Một loài cây thân thảo có hoa đẹp, có mủ trắng và quả nang tròn chứa hạt. Nhiều loài anh túc (poppy) chứa các alcaloid và là nguồn cung cấp các chất như morphine và codeine.

A herbaceous plant with showy flowers milky sap and rounded seed capsules Many poppies contain alkaloids and are a source of drugs such as morphine and codeine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh