Bản dịch của từ Popularization trong tiếng Việt

Popularization

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Popularization(Noun)

pˌɑpjəlɚəzˈeiʃn̩
pˌɑpjəlɚəzˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một ý tưởng, sản phẩm, thông tin hoặc khái niệm trở nên phổ biến, được nhiều người biết đến và hiểu rõ hơn.

The act or process of making something popular or well-known.

使流行的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Popularization(Verb)

pˌɑpjəlɚəzˈeiʃn̩
pˌɑpjəlɚəzˈeiʃn̩
01

Làm cho điều gì đó trở nên phổ biến, được nhiều người biết tới hoặc dễ tiếp cận hơn

To make something popular or well-known.

使流行,广为人知

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ