Bản dịch của từ Populationist trong tiếng Việt

Populationist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Populationist(Noun)

pˌɒpjʊlˈeɪʃənˌɪst
ˌpɑpjəˈɫeɪʃənɪst
01

Người thúc đẩy ý tưởng cân bằng giữa dân số và nguồn lực.

One who promotes the idea of balancing population with resources

Ví dụ
02

Một chuyên gia trong nghiên cứu động lực học dân số

An expert in the study of population dynamics

Ví dụ
03

Một người ủng hộ các chính sách liên quan đến kiểm soát hoặc quản lý dân số.

A person who advocates for policies related to population control or management

Ví dụ