Bản dịch của từ Populist trong tiếng Việt

Populist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Populist(Adjective)

pˈɒpjʊlˌɪst
ˈpɑpjəɫɪst
01

Đặc trưng bởi cách tiếp cận chính trị nhằm thu hút sự đồng thuận của đại đa số quần chúng

It is characterized by a political approach aimed at capturing the attention of the general public.

其特点在于采取一种政治策略,以吸引广大民众的关注。

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc cố gắng đại diện lợi ích của người dân thường

Relating to or finding ways to express the rights of ordinary people.

旨在代表普通大众利益

Ví dụ
03

Chống lại quan điểm của dân chúng trước giới tinh hoa

Expressing the common people's perspective against the elite class.

倡导普通民众的观点,反对精英统治

Ví dụ

Populist(Noun)

pˈɒpjʊlˌɪst
ˈpɑpjəɫɪst
01

Một thành viên hoặc người ủng hộ của một đảng chính trị muốn đại diện cho lợi ích của người dân thường

Relate to or seek to represent the interests of ordinary people.

涉及或试图代表普通百姓的利益。

Ví dụ
02

Một học thuyết chính trị nhằm bảo vệ quyền lợi và quyền lực của người dân thường

Characterized by a political approach aimed at capturing the public's attention.

以吸引公众注意力为目标的政治手法

Ví dụ
03

Một người ủng hộ chủ nghĩa dân túy

To rally popular opinion against the elites.

鼓励大众持反精英的观点

Ví dụ