Anh - Việt

Bản dịch của từ Portuguese trong tiếng Việt

portuguese

AdjectiveNoun

portuguese (Adjective)

/pˈɔːtjuːɡˌiːz/
/ˈpɔrtəˌɡeɪz/
AI

Nghĩa 01

thuộc về Bồ Đào Nha, người Bồ Đào Nha hoặc ngôn ngữ của họ

connected with Portugal its people or its language

Ví dụ
Maria đã tham gia một nhóm cộng đồng Bồ Đào Nha ở Boston vào năm 2024.Maria joined a Portuguese community group in Boston in 2024.
Cuộc khảo sát không phát hiện hoạt động văn hóa Bồ Đào Nha nào ở vùng nông thôn Ohio.The survey found no Portuguese cultural events in rural Ohio.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

portuguese (Noun)

/pˈɔːtjuːɡˌiːz/
/ˈpɔrtəˌɡeɪz/
AI

Nghĩa 01

người có quốc tịch hoặc xuất thân từ Bồ Đào Nha

a person from Portugal

Ví dụ
Năm 2024, một người Bồ Đào Nha tham gia cuộc thảo luận cộng đồng về nhập cư của Maria.In 2024, a Portuguese joined Maria's community discussion on immigration.
Carlos không phải là người Bồ Đào Nha, nhưng anh ủng hộ kế hoạch nhà ở xã hội của Lisbon.Carlos is not Portuguese, but he supports Lisbon's social housing plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ngôn ngữ chính thức của Bồ Đào Nha và Brasil, cũng được dùng ở một số quốc gia khác

the official language of Portugal and Brazil also spoken in several other countries

Ví dụ
Ở Brazil, tiếng Bồ Đào Nha giúp các cộng đồng thảo luận về bất bình đẳng xã hội.In Brazil, Portuguese helps communities discuss social inequality.
Maria không nói được tiếng Bồ Đào Nha nên không thể tham gia cuộc họp cộng đồng ở Rio.Maria cannot speak Portuguese, so she cannot join Rio's community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh