Anh - Việt

Bản dịch của từ Positing trong tiếng Việt

positing

Verb

positing (Verb)

/ˈpɑ.zə.tɪŋ/
/ˈpɑ.zə.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra giả thuyết hoặc giả định rằng một điều gì đó tồn tại hoặc là đúng như một cơ sở để lý luận, thảo luận hoặc tin tưởng.

Đưa ra giả thuyết hoặc giả định rằng một điều gì đó tồn tại hoặc là đúng như một cơ sở để lý luận, thảo luận hoặc tin tưởng.

to suggest or assume the existence fact or truth of something as a basis for reasoning discussion or belief.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia đang đưa ra giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tâm thần.Many experts are positing that social media impacts mental health significantly.
Các nhà nghiên cứu không đưa ra giả thuyết về mối liên hệ trực tiếp giữa tầng lớp xã hội và hạnh phúc.Researchers are not positing a direct link between social class and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh