Bản dịch của từ Positional trong tiếng Việt
Positional

Positional(Adjective)
Liên quan đến vị trí hoặc chỗ đứng.
Related to position; about the location or whereabouts of an object
关于位置;指某物的地点或位置
Chỉ ra vị trí trong một dãy đã sắp xếp; thể hiện thứ hạng hoặc thứ tự.
Indicating a position within a sequence; referring to order or ranking
用以表示在一系列中的位置;仅指顺序或等级
Liên quan đến vị trí, sắp xếp hoặc hướng của các bộ phận.
Referring to the arrangement or positioning; about how something is organized or oriented
关于布局或方向的安排与定位
Được xác định hoặc phụ thuộc vào vị trí (ví dụ như đối số theo vị trí / ký hiệu vị trí) trong lĩnh vực Tin học/ngôn ngữ học.
(linguistics/learning) determined by position; dependent on position (for example: positional parameters, positional numeral systems)
这是关于位置的学习技术/语言学,强调根据位置来确定或依赖位置(比如:位置参数、位置编号系统)
