Bản dịch của từ Positive behavioral support trong tiếng Việt

Positive behavioral support

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positive behavioral support(Noun)

pˈɑzətɨv bɨhˈeɪvjɚəl səpˈɔɹt
pˈɑzətɨv bɨhˈeɪvjɚəl səpˈɔɹt
01

Một khung hiểu và phản ứng với các hành vi khó khăn ở những cá nhân, đặc biệt là những người khuyết tật.

A framework for understanding and responding to challenging behaviors in individuals, particularly those with disabilities.

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận nhấn mạnh các chiến lược chủ động để cải thiện chất lượng cuộc sống và giảm thiểu các hành vi khó khăn.

An approach that emphasizes proactive strategies to improve the quality of life and decrease challenging behaviors.

Ví dụ
03

Một phương pháp hệ thống, dựa trên dữ liệu được sử dụng trong các môi trường giáo dục để hỗ trợ hành vi tích cực.

A systematic, data-driven method used in educational settings to support positive behavior.

Ví dụ