Bản dịch của từ Positive delivery trong tiếng Việt
Positive delivery
Phrase

Positive delivery(Phrase)
pˈɒzɪtˌɪv dɪlˈɪvəri
ˈpɑzətɪv ˈdɛɫɪvɝi
01
Truyền đạt thông tin theo cách khuyến khích việc hiểu hoặc phản ứng tích cực.
Conveying information in a way that promotes a positive interpretation or reaction
Ví dụ
02
Một cách giao tiếp nhấn mạnh đến những kết quả tích cực hoặc có lợi.
A manner of communication that emphasizes beneficial or optimistic outcomes
Ví dụ
03
Hành động truyền tải một thông điệp hoặc dịch vụ theo cách khẳng định hoặc xây dựng.
The act of delivering a message or service in a way that is affirming or constructive
Ví dụ
