Bản dịch của từ Positive pay trong tiếng Việt
Positive pay
Noun [U/C]

Positive pay (Noun)
pˈɑzətɨv pˈeɪ
pˈɑzətɨv pˈeɪ
01
Hệ thống phòng ngừa gian lận được sử dụng bởi các ngân hàng.
A fraud prevention system used by banks.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một phương pháp bảo mật giao dịch thanh toán điện tử chống lại việc truy cập trái phép.
A method of securing electronic payment transactions against unauthorized access.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Positive pay
Không có idiom phù hợp