Bản dịch của từ Positive pay trong tiếng Việt

Positive pay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positive pay(Noun)

pˈɑzətɨv pˈeɪ
pˈɑzətɨv pˈeɪ
01

Hệ thống phòng ngừa gian lận được sử dụng bởi các ngân hàng.

A fraud prevention system used by banks.

Ví dụ
02

Một dịch vụ so sánh các séc được trình lên để thanh toán với danh sách các séc do một công ty phát hành.

A service that matches checks presented for payment against a list of checks issued by a company.

Ví dụ
03

Một phương pháp bảo mật giao dịch thanh toán điện tử chống lại việc truy cập trái phép.

A method of securing electronic payment transactions against unauthorized access.

Ví dụ