Bản dịch của từ Positive pay trong tiếng Việt
Positive pay
Noun [U/C]

Positive pay(Noun)
pˈɑzətɨv pˈeɪ
pˈɑzətɨv pˈeɪ
01
Hệ thống phòng ngừa gian lận được sử dụng bởi các ngân hàng.
A fraud prevention system used by banks.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp bảo mật giao dịch thanh toán điện tử chống lại việc truy cập trái phép.
A method of securing electronic payment transactions against unauthorized access.
Ví dụ
