Bản dịch của từ Positivist trong tiếng Việt

Positivist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positivist (Noun)

01

Một người ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa tích cực.

A supporter or advocate of positivism.

Ví dụ

John is a positivist who believes in scientific methods for social studies.

John là một người theo chủ nghĩa tích cực, tin vào phương pháp khoa học cho nghiên cứu xã hội.

Many positivists do not accept theories without empirical evidence in sociology.

Nhiều người theo chủ nghĩa tích cực không chấp nhận lý thuyết không có bằng chứng thực nghiệm trong xã hội học.

Are all positivists in agreement about the importance of data in research?

Tất cả những người theo chủ nghĩa tích cực có đồng ý về tầm quan trọng của dữ liệu trong nghiên cứu không?

Positivist (Noun Countable)

01

Một người đề cao niềm tin của chủ nghĩa thực chứng.

A person who upholds the beliefs of positivism.

Ví dụ

John is a positivist who believes in scientific methods for social research.

John là một người theo chủ nghĩa tích cực tin vào phương pháp khoa học cho nghiên cứu xã hội.

Many people are not positivists; they prefer qualitative research methods.

Nhiều người không phải là người theo chủ nghĩa tích cực; họ thích phương pháp nghiên cứu định tính.

Are positivists more effective in analyzing social issues than others?

Liệu những người theo chủ nghĩa tích cực có hiệu quả hơn trong việc phân tích các vấn đề xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Positivist cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Positivist

Không có idiom phù hợp