Anh - Việt

Bản dịch của từ Possessed trong tiếng Việt

possessed

Verb

possessed (Verb)

/pəzˈɛst/
/pəzˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “possess”, nghĩa là đã sở hữu, đã có hoặc từng có (một thứ gì đó).

simple past and past participle of possess.

Ví dụ
Cộng đồng đã có một cảm giác mạnh mẽ về sự đoàn kết trong lễ hội.The community possessed a strong sense of unity during the festival.
Họ không có đủ nguồn lực để hỗ trợ tổ chức từ thiện địa phương.They did not possess enough resources to support the local charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của possessed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

possess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

possessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

possessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

possesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

possessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh