Anh - Việt
possessing
VerbAdjective
possessing (Verb)
/pəzˈɛsɪŋ/
/pəzˈɛsɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Có, sở hữu hoặc nắm giữ một vật nào đó; là chủ của cái gì.
to have or own something.
Ví dụ
Cô ấy đang sở hữu một bộ sưu tập rộng lớn đĩa nhựa cổ điển.She is possessing a vast collection of vintage vinyl records.
Anh ấy đang sở hữu kỹ năng lãnh đạo xuất sắc trong tổ chức.He is possessing exceptional leadership skills in the organization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của possessing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | possess |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | possessed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | possessed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | possesses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | possessing |
possessing (Adjective)
/pəzˈɛsɪŋ/
/pəzˈɛsɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Có, sở hữu hoặc mang một đặc điểm, tính chất nào đó.
having a particular quality or feature.
Ví dụ
Cô ấy sở hữu kỹ năng lãnh đạo tuyệt vời.She is possessing great leadership skills.
Anh ấy có một tính cách quyến rũ.He is possessing a charming personality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa