Bản dịch của từ Possession utility trong tiếng Việt

Possession utility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Possession utility(Noun)

pəzˈɛʃən jutˈɪləti
pəzˈɛʃən jutˈɪləti
01

Giá trị hoặc lợi ích thu được từ việc sở hữu một hàng hóa hoặc dịch vụ.

The value or benefit derived from ownership of a good or service.

Ví dụ
02

Một khái niệm trong kinh tế học chỉ sự tiện ích hoặc sự thoả mãn mà đến từ việc sở hữu tài sản hoặc hàng hóa.

A concept in economics referring to the utility or satisfaction that comes from the possession of property or goods.

Ví dụ
03

Niềm vui hoặc sự thoả mãn có được từ việc sở hữu và sử dụng một thứ gì đó.

The enjoyment or satisfaction gained from having and using something.

Ví dụ