Anh - Việt

Bản dịch của từ Possessiveness trong tiếng Việt

possessiveness

Noun Uncountable

possessiveness (Noun Uncountable)

/pəˈzɛ.sɪv.nəs/
/pəˈzɛ.sɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chiếm hữu, hay cảm giác thích kiểm soát, không muốn chia sẻ người hoặc vật (thường là tài sản hoặc mối quan hệ). Ví dụ: ghen tuông, muốn người yêu chỉ thuộc về mình.

the quality of being possessive especially of property or a relationship.

Ví dụ
Sự sở hữu của cô ấy đối với tài sản gây căng thẳng trong gia đình.Her possessiveness over her belongings caused tension in the family.
Sự sở hữu của anh ấy trong mối quan hệ thường dẫn đến xung đột với đối tác của mình.His possessiveness in relationships often led to conflicts with his partners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh