Bản dịch của từ Post-fertilization trong tiếng Việt

Post-fertilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-fertilization(Noun)

pˌəʊstfətɪlaɪzˈeɪʃən
ˌpoʊstˌfɝtəɫɪˈzeɪʃən
01

Thời gian hoặc sự kiện xảy ra sau khi trứng được thụ tinh

The period or events occurring after the fertilization of an egg

Ví dụ
02

Bất kỳ sự thay đổi nào xảy ra trong sự phát triển của một sinh vật sau khi quá trình thụ tinh đã diễn ra.

Any changes that happen in the development of an organism once fertilization has occurred

Ví dụ
03

Các quá trình sinh học xảy ra sau sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

The biological processes following the union of sperm and egg

Ví dụ