Bản dịch của từ Postgraduate trong tiếng Việt
Postgraduate
Noun [U/C] Adjective

Postgraduate(Noun)
pəʊstɡrˈædjuːˌeɪt
ˌpɑstˈɡrædʒuˌeɪt
01
Một bằng cấp hoặc khóa học được thực hiện sau khi hoàn thành bằng cử nhân.
A degree or course of study undertaken after completing a bachelors degree
Ví dụ
02
Một người tham gia học tập hoặc nghiên cứu sau đại học.
A person engaged in postgraduate study or research
Ví dụ
Postgraduate(Adjective)
pəʊstɡrˈædjuːˌeɪt
ˌpɑstˈɡrædʒuˌeɪt
01
Một sinh viên đã hoàn thành chương trình cử nhân và đang theo học để nâng cao trình độ học vấn.
Relating to studies undertaken after a bachelors degree
Ví dụ
02
Một người tham gia học tập hoặc nghiên cứu sau đại học.
Pertaining to a person who is a postgraduate student
Ví dụ
