Anh - Việt

Bản dịch của từ Postpones trong tiếng Việt

postpones

Verb

postpones (Verb)

/poʊspˈoʊnz/
/poʊstpˈoʊnz/
AI

Nghĩa 01

Hoãn lại; làm cho một sự kiện, quyết định hoặc hành động xảy ra muộn hơn so với dự kiến.

Delay or delay the occurrence of an event decision or action.

Ví dụ
Hội đồng thành phố hoãn cuộc họp để thảo luận về vấn đề an toàn cộng đồng.The city council postpones the meeting to discuss community safety issues.
Họ không hoãn lễ hội mặc dù dự báo thời tiết xấu.They do not postpone the festival despite the bad weather forecast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của postpones (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

postpone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

postponed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

postponed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

postpones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

postponing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh