Bản dịch của từ Pot trong tiếng Việt

Pot

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pot(Verb)

pˈɑt
pˈɑt
01

Bảo quản thực phẩm bằng cách cho vào lọ, chai hoặc đóng hộp để giữ lâu (ví dụ: cho trái cây, dưa cà, mứt vào lọ/đóng hộp).

To preserve by bottling or canning.

用瓶子或罐子保存食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cho/đặt (một vật gì đó) vào nồi hoặc chảo; hành động bỏ thứ gì vào trong đồ nấu ăn có hình dạng chiếc nồi.

To put (something) into a pot.

把东西放进锅里

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong tiếng lóng, 'pot' khi dùng như động từ nghĩa là giành được, đoạt được hoặc đảm bảo được cái gì (thường là phần thưởng, món đồ, tiền bạc, hay lợi ích).

(transitive, colloquial) To secure; gain; win; bag.

获得,赢得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pot(Noun)

pˈɑt
pˈɑt
01

(tiếng lóng) Rút gọn của “potbelly”: bụng phệ hình dáng như cái nồi, hay gọi là bụng bia/bụng mỡ, tức phần bụng to, nhô ra tạo thành bụng tròn.

(slang) Clipping of potbelly: a pot-shaped belly, a paunch.

肚子大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trò chơi đánh bài, cờ bạc) Tổng số tiền đặt chung để người chơi tranh giành trong một vòng chơi; theo nghĩa bóng, một khoản tiền hoặc phần thưởng dùng để kích thích, dụ dỗ người khác.

(gambling, poker) The money available to be won in a hand of poker or a round of other games of chance; (figuratively) any sum of money being used as an enticement.

赌注;奖金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong đường sắt: một giá đỡ hình chén (thường làm bằng gốm, không dẫn điện) dùng để nâng thanh ray có điện, đồng thời cách điện thanh ray với mặt đất.

(rail transport) A pot-shaped non-conducting (usually ceramic) stand that supports an electrified rail while insulating it from the ground.

支撑电轨的陶瓷支架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pot (Noun)

SingularPlural

Pot

Pots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ