Anh - Việt

Bản dịch của từ Pots trong tiếng Việt

pots

Noun

pots (Noun)

/pˈɑts/
/pˈɑts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “pot” (vật dụng hình chậu hoặc nồi). Thường dùng để chỉ nhiều cái chậu, nồi hoặc bình trồng cây.

plural of pot.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có nhiều chậu cho các hoạt động làm vườn.The community center has many pots for gardening activities.
Không có đủ chậu cho tất cả mọi người trong buổi hội thảo.There are not enough pots for everyone in the workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pots (Noun)

SingularPlural

pot

pots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh