Anh - Việt

Bản dịch của từ Potted trong tiếng Việt

potted

Adjective

potted (Adjective)

/pˈɑtɪd/
/pˈɑtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được đặt hoặc trồng trong chậu (thường nói về cây cảnh hoặc hoa được trồng trong chậu).

placed or enclosed in a pot.

Ví dụ
Cây cảnh trong chậu trên bàn làm sáng phòng.The potted plant on the desk brightened the room.
Cô ấy không thích những bông hoa giả trong văn phòng.She disliked the artificial potted flowers in the office.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh